thông thường

Học thuật
Thân thiện
thông thường

Cách ăn mặc thông thường của anh ấy là áo phông và quần jean.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Phổ biến, hay gặp, không đặc biệt: Chỉ sự vật, hiện tượng, cách thức xuất hiện nhiều lần, ở nhiều nơi được coi phổ biến, quen thuộc.
    • Theo lệ thường, theo thói quen: Chỉ điều đó diễn ra theo cách thức đã thành thông lệ, quy ước chung.
  2. Phó từ:

    • Thường thì, trong đa số trường hợp: Dùng để diễn tả một sự việc xảy ra theo cách phổ biến nhất, chiếm đa số, khác với những trường hợp ngoại lệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đây một lỗi thông thường người mới học hay mắc phải. (Lỗi này phổ biến, hay gặp.)
    • Anh ấy mặc bộ đồ rất thông thường để đi làm. (Bộ đồ phổ biến, không khác biệt.)
    • Đó chỉ một căn bệnh thông thường, không đáng lo ngại. (Căn bệnh phổ biến, hay gặp.)
  • Phó từ:

    • Thông thường, tôi đến cơ quan lúc 8 giờ sáng. (Thường thì, trong đa số trường hợp.)
    • Một bữa ăn thông thường của người Việt cơm, canh thức ăn mặn. (Theo cách phổ biến, thường thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo cách thông thường": theo phương pháp hoặc cách thức phổ biến, quen thuộc.
    • Vấn đề này nên được giải quyết theo cách thông thường.
  • "vượt ra ngoài thông thường": khác biệt, không theo lẽ thường hoặc vượt trội hơn mức bình thường.
    • Tài năng của cậu ấy vượt ra ngoài thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Bình thường (tính từ): ở trạng thái trung bình, không khác lạ, đặc biệt. (Gần nghĩa nhưng nhấn mạnh trạng thái hơn tính phổ biến).
  • Thông lệ (danh từ): tập quán, lệ thường đã hình thành.
  • Phổ thông (tính từ): thuộc về số đông, được nhiều người biết đến sử dụng (thường dùng cho kiến thức, ngôn ngữ).
Từ đồng nghĩa
  • Thường (tính từ/ phó từ): hay xảy ra, không hiếm.
  • Phổ biến (tính từ): nhiều nơi, được nhiều người biết đến.
  • Quen thuộc (tính từ): đã biết, đã gặp nhiều lần.
  • Thường lệ (tính từ): theo thói quen, lệ thường.
Từ trái nghĩa
  • Đặc biệt: tính chất riêng biệt, khác thường.
  • Hiếm: ít khi xảy ra, ít có.
  • Bất thường: không theo lẽ thường, khác với thông lệ.
  • Khác thường: không giống như thường lệ.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Lẽ thông thường: đạo , cách suy nghĩ phổ biến được nhiều người thừa nhận.
    • Theo lẽ thông thường, việc đó không nên làm.
  • Ngôn ngữ thông thường: ngôn ngữ được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày, trái với ngôn ngữ chuyên môn hoặc trang trọng.
    • Từ điển này giải thích ngôn ngữ thông thường.
thông thường

Cách ăn mặc thông thường của anh ấy là áo phông và quần jean.

  1. Thường , thường thấynhiều nơi : Cách ăn mặc thông thường.

Từ gần giống

Từ chứa "thông thường"